So sánh kỹ thuật giữa Kìm kẹp đo dòng rò Hioki 9675 và Phần mềm máy tính cho Hioki 3196, 3197
Đặc điểm kỹ thuật của Kìm kẹp đo dòng rò Hioki 9675
- Dải đo: AC 10 A (cho dòng rò rỉ 50/60 Hz)
- Dòng điện ngõ vào lớn nhất: Max. 10 A (đo liên tục)
- Dải ngõ ra: AC 100 mV / A
- Độ chính xác Amplitude: ± 1.0% RDG. ± 0,005% f.s.
- Độ chính xác Phase: ± 5 ° (50 Hz hoặc 60 Hz)
- Đặc tính Tần số: 40 Hz đến 5 kHz: ± 5%
- Đường kính kìm: φ 30 mm (1,18 in)
- Kích thước và khối lượng: 60 mm W × 112.5 mm H × 23,6 mm D, 160 g
- Phụ kiện: Hướng dẫn sử dụng × 1
Đặc điểm kỹ thuật của Phần mềm máy tính cho Hioki 3196, 3197
- Sử dụng cho: Hioki 3196, 3197
Phân tích ưu nhược điểm
Kìm kẹp đo dòng rò Hioki 9675
- Ưu điểm: Độ chính xác cao, khả năng đo liên tục, thiết kế nhỏ gọn.
- Nhược điểm: Chỉ đo được dòng rò lên đến 10 A.
Phần mềm máy tính cho Hioki 3196, 3197
- Ưu điểm: Khả năng phân tích dữ liệu mạnh mẽ, tích hợp tốt với các thiết bị Hioki.
- Nhược điểm: Phụ thuộc vào thiết bị cụ thể (Hioki 3196, 3197).
Trường hợp sử dụng điển hình
Kìm kẹp đo dòng rò Hioki 9675
Phù hợp cho các ứng dụng đo dòng rò trong các hệ thống điện công nghiệp và dân dụng, nơi cần độ chính xác và độ tin cậy cao.
Phần mềm máy tính cho Hioki 3196, 3197
Thích hợp cho các kỹ sư cần phân tích dữ liệu chi tiết từ các thiết bị đo điện, đặc biệt trong các dự án nghiên cứu và phát triển.
Bảng so sánh
| Tiêu chí | Kìm kẹp đo dòng rò Hioki 9675 | Phần mềm máy tính cho Hioki 3196, 3197 |
| Dải đo | AC 10 A | Không áp dụng |
| Độ chính xác | ± 1.0% RDG. ± 0,005% f.s. | Không áp dụng |
| Ứng dụng | Đo dòng rò | Phân tích dữ liệu |
| Khả năng tích hợp | Độc lập | Yêu cầu Hioki 3196, 3197 |