So sánh kỹ thuật giữa Kìm đo dòng mềm Hioki CT7045 và Phần mềm máy tính cho Hioki 3196, 3197
Đặc điểm kỹ thuật của Kìm đo dòng mềm Hioki CT7045
- Dòng định mức đo lường: 6000 A AC
- Dải đo: 600A AC / 6000A AC
- Max. đầu vào cho phép: 10000 A liên tục
- Băng thông: 10 Hz đến 50 kHz (± 3dB)
- Độ chính xác: ± 1,5% RDG. ± 0,25% f.s , ± 1 °
- Đường kính vòng: φ 180 mm
- Kết nối đầu ra: Hioki PL 14
- Kích thước và khối lượng: Đường kính loop φ7.4 mm, Chiều dài cáp 20 cm, Khối lượng 174 g
Đặc điểm kỹ thuật của Phần mềm máy tính cho Hioki 3196, 3197
- Sử dụng cho Hioki 3196, 3197
Bảng so sánh chi tiết
| Tiêu chí | Kìm đo dòng mềm Hioki CT7045 | Phần mềm máy tính cho Hioki 3196, 3197 |
| Dòng định mức đo lường | 6000 A AC | Không áp dụng |
| Băng thông | 10 Hz đến 50 kHz | Không áp dụng |
| Ứng dụng | Đo lường dòng điện lớn | Phân tích dữ liệu đo lường |
Phân tích ưu và nhược điểm
Kìm đo dòng mềm Hioki CT7045
Ưu điểm: Khả năng đo dòng điện lớn, băng thông rộng, độ chính xác cao. Phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp.
Nhược điểm: Yêu cầu thiết bị chính để điều khiển dải đo.
Phần mềm máy tính cho Hioki 3196, 3197
Ưu điểm: Hỗ trợ phân tích dữ liệu từ các thiết bị đo điện, dễ dàng tích hợp với hệ thống hiện có.
Nhược điểm: Chỉ sử dụng được với các model Hioki 3196 và 3197.
Ứng dụng điển hình
Kìm đo dòng mềm Hioki CT7045
Thích hợp cho các ứng dụng đo lường công suất lớn trong ngành công nghiệp điện, nơi cần độ chính xác và khả năng đo dòng điện cao.
Phần mềm máy tính cho Hioki 3196, 3197
Phù hợp cho việc phân tích và quản lý dữ liệu đo lường trong các hệ thống điện, giúp tối ưu hóa hiệu suất và quản lý năng lượng.